Thập Chỉ Liên Tâm

Y mao mạch & bấm huyệt

Huyệt đạo

Huyệt đạo cơ thể người

Chọn huyệt trên sơ đồ cơ thể tương tác, hoặc tra cứu theo danh sách bên dưới.

Cơ thể người, mặt trước — dùng để chọn huyệt trên sơ đồ

Chọn một điểm trên sơ đồ (bấm chuột hoặc dùng phím Tab + Enter) để xem chi tiết huyệt đạo.

Toàn bộ huyệt đạo

Dương Lăng Tuyền

Dương Lăng Tuyền

Vị trí: Mặt ngoài cẳng chân, chỗ lõm ngay phía trước-dưới đầu xương mác, sát phía dưới ngoài khớp gối

Tác dụng: Hỗ trợ thư giãn vùng gân - khớp gối, cẳng chân ngoài, đặc biệt khi khớp gối mỏi cứng lúc trời chuyển lạnh

Thái Xung

Thái Xung

Vị trí: Mu bàn chân, chỗ lõm giữa xương bàn chân ngón 1 và ngón 2, cách kẽ ngón chân cái - ngón trỏ khoảng 1,5-2 khoát ngón tay về phía mu chân

Tác dụng: Hỗ trợ thư giãn, giảm cảm giác bứt rứt, cáu gắt, nặng đầu do căng thẳng, khó ngủ vì suy nghĩ nhiều

Ế Phong

Ế Phong

Vị trí: Chỗ lõm ngay sau dái tai, giữa mỏm xương chũm và góc hàm dưới

Tác dụng: Hỗ trợ giảm cảm giác ù tai, nặng tai nhẹ và căng mỏi vùng quanh tai - hàm - cổ

Giải Khê

Giải Khê

Vị trí: Chính giữa nếp gấp trước cổ chân, chỗ lõm giữa gân cơ duỗi dài ngón chân cái và gân cơ duỗi chung các ngón chân, ngang với đỉnh hai mắt cá chân

Tác dụng: Hỗ trợ giảm mỏi, căng cứng mu bàn chân và cổ chân phía trước sau khi đi lại, đứng nhiều hoặc mang giày cao gót

Thiên Tông

Thiên Tông

Vị trí: Giữa xương bả vai, giao điểm giữa đường ngang qua đốt sống lưng 4 và đường dọc qua điểm dày nhất của gai vai

Tác dụng: Hỗ trợ giảm mỏi, căng cứng vùng giữa hai bả vai và lưng trên do ngồi gù lưng kéo dài

Hoàn Khiêu

Hoàn Khiêu

Vị trí: Vùng mông, điểm nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối từ đỉnh mấu chuyển lớn xương đùi đến khe xương cùng

Tác dụng: Hỗ trợ giảm mỏi, căng cứng vùng hông - mông do ngồi lâu, ít vận động

Bách Hội

Bách Hội

Vị trí: Đỉnh đầu, giao điểm đường nối đỉnh hai vành tai và đường dọc giữa đầu từ giữa trán ra sau gáy

Tác dụng: Hỗ trợ tỉnh táo, giảm buồn ngủ ban ngày, giảm cảm giác nặng đầu nhẹ

Thiên Khu

Thiên Khu

Vị trí: Cách rốn khoảng 2 thốn (bằng bề ngang 3 ngón tay khép sát) sang hai bên, trên cơ bụng thẳng

Tác dụng: Hỗ trợ điều hoà nhu động ruột, giảm cảm giác đầy hơi, chướng bụng và táo bón nhẹ

Độc Tỵ

Độc Tỵ

Vị trí: Chỗ lõm phía ngoài, ngay dưới bờ dưới xương bánh chè, rõ nhất khi gập gối vuông góc

Tác dụng: Hỗ trợ giảm mỏi, căng tức quanh đầu gối sau khi đứng lâu, đi bộ hoặc lên xuống cầu thang nhiều

Thái Dương

Thái Dương

Vị trí: Chỗ lõm ở hai bên thái dương, sau đuôi lông mày và đuôi mắt khoảng một khoát ngón tay

Tác dụng: Hỗ trợ thư giãn vùng thái dương, giảm cảm giác căng đầu nhẹ do stress, mỏi mắt hoặc làm việc tập trung lâu

Dũng Tuyền

Dũng Tuyền

Vị trí: Lòng bàn chân, ở chỗ lõm xuất hiện khi co nhẹ các ngón chân, khoảng 1/3 trước gan bàn chân tính từ đầu ngón xuống gót

Tác dụng: Hỗ trợ thư giãn gan bàn chân, giảm cảm giác mỏi rát lòng bàn chân sau khi đi bộ, đứng lâu hoặc mang giày nhiều giờ

Giáp Xa

Giáp Xa

Vị trí: Vùng cơ hàm trên má, khoảng một khoát ngón tay trước góc hàm; khi cắn nhẹ hai hàm, điểm cơ nổi rõ và ê tức là vùng huyệt

Tác dụng: Hỗ trợ thư giãn cơ hàm, giảm cảm giác mỏi hàm do nghiến răng, siết hàm hoặc nhai nhiều

Khúc Trì

Khúc Trì

Vị trí: Chỗ lõm ở đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay khi gập tay 90 độ, giữa nếp gấp và mỏm xương ngoài khuỷu

Tác dụng: Hỗ trợ giảm đau mỏi khuỷu tay, cẳng tay ngoài sau khi vận động, cầm nắm lặp lại nhiều

Côn Lôn

Côn Lôn

Vị trí: Chỗ lõm giữa đỉnh mắt cá chân ngoài và gân Achilles, ở mặt ngoài cổ chân

Tác dụng: Hỗ trợ giảm đau mỏi gót chân, cổ chân và vùng gân gót sau khi đi đứng nhiều

Thừa Sơn

Thừa Sơn

Vị trí: Chính giữa bắp chân, chỗ lõm giữa hai cơ sinh đôi, hiện rõ khi kiễng chân hoặc gập bàn chân

Tác dụng: Hỗ trợ giảm chuột rút bắp chân, mỏi bắp chân, đau gót chân khi đi lại nhiều

Nội Quan

Nội Quan

Vị trí: Mặt trong cẳng tay, giữa hai gân, cách nếp gấp cổ tay khoảng 2 thốn (3 khoát ngón tay)

Tác dụng: Hỗ trợ giảm cảm giác buồn nôn, say tàu xe, đầy tức ngực, hồi hộp nhẹ

Thiên Đột

Thiên Đột

Vị trí: Chỗ lõm ngay trên xương ức, giữa hai đầu xương đòn, ngay dưới yết hầu

Tác dụng: Hỗ trợ giảm ho, đau rát họng, cảm giác vướng đờm ở cổ họng

Toản Trúc

Toản Trúc

Vị trí: Điểm lõm đầu trong lông mày, thẳng với góc mắt trong, ngay trên huyệt Tình Minh

Tác dụng: Hỗ trợ giảm mỏi mắt, khô mắt, nặng mắt do nhìn màn hình nhiều

Nghinh Hương

Nghinh Hương

Vị trí: Hai điểm ở rãnh mũi - má, ngang giữa bờ ngoài cánh mũi

Tác dụng: Hỗ trợ làm dễ chịu cảm giác nghẹt mũi, nặng vùng mũi do cảm lạnh nhẹ hoặc dị ứng thời tiết

Tam Âm Giao

Tam Âm Giao

Vị trí: Mặt trong cẳng chân, phía trên đỉnh mắt cá chân trong khoảng 3 thốn (4 khoát ngón tay khép sát), sát bờ sau xương chày

Tác dụng: Huyệt giao hội của 3 kinh âm ở chân — hỗ trợ giảm đau tức bụng dưới trong kỳ kinh nguyệt, hỗ trợ tiêu hoá và giấc ngủ

Thần Môn

Thần Môn

Vị trí: Nếp gấp cổ tay, phía ngón út

Tác dụng: Hỗ trợ cải thiện giấc ngủ, an thần

Túc Tam Lý

Túc Tam Lý

Vị trí: Dưới đầu gối khoảng 3 thốn, ngoài xương ống chân 1 thốn

Tác dụng: Hỗ trợ tiêu hoá, tăng cường thể trạng

Thận Du

Thận Du

Vị trí: Ngang thắt lưng, đo ngoài 1,5 thốn từ đốt sống L2

Tác dụng: Hỗ trợ giảm đau lưng, đau cột sống thắt lưng

Thiên Hình

Thiên Hình

Vị trí: Phía trên bàn tay, giữa xương cổ tay

Tác dụng: Hỗ trợ giảm đau vai gáy

Kiên Tỉnh

Kiên Tỉnh

Vị trí: Ngang đốt sống cổ C7, đo ngoài 2 thốn

Tác dụng: Khai thông khí máu, giảm đau lưng trên và cổ vai gáy

Thiên Trụ

Thiên Trụ

Vị trí: Phía sau gáy, dưới hộp sọ, đối xứng hai bên

Tác dụng: Vẹo cổ, đau gáy, đau nửa đầu sau, mất ngủ

Đại Chùy

Đại Chùy

Vị trí: Dưới đầu mỏm gai đốt sống cổ thứ 7 (C7)

Tác dụng: Đau đầu, đau cứng cổ, đau vùng gáy

Hợp Cốc

Hợp Cốc

Vị trí: Phần lõm giữa ngón trỏ và ngón cái

Tác dụng: Giảm đau toàn thân, đặc biệt đau đầu

Phong Trì

Phong Trì

Vị trí: Phía trong cơ ức đòn chũm, chỗ trũng ngoài cơ thang

Tác dụng: Giảm đau đầu, chóng mặt, ù tai, cứng cổ

Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. Vui lòng gặp bác sĩ khi có triệu chứng bất thường hoặc bệnh lý nghiêm trọng.